Mật vụ tiếng Nhật là gì?
"mật vụ" trong tiếng Nhật là 諜報機関 (ちょうほうきかん) (danh từ).
諜報機関 Danh từ
ちょうほうきかんchōhōkikanHán Việt: ĐIỆP BÁO CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục tình báo, cơ quan mật vụ, mật vụ.
Câu hỏi thường gặp
Mật vụ tiếng Nhật là gì?
"mật vụ" trong tiếng Nhật là 諜報機関 (ちょうほうきかん) (danh từ).