Mật độ dân số tiếng Nhật là gì?
"mật độ dân số" trong tiếng Nhật là 人口密度 (じんこうみつど) (danh từ).
人口密度 Danh từ
じんこうみつどjinkōmitsudoHán Việt: NHÂN KHẨU MẬT ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật độ dân số.
Câu hỏi thường gặp
Mật độ dân số tiếng Nhật là gì?
"mật độ dân số" trong tiếng Nhật là 人口密度 (じんこうみつど) (danh từ).