Mẫu giáo tiếng Nhật là gì?
"mẫu giáo" trong tiếng Nhật là 幼稚園 (ようちえん) (danh từ).
幼稚園 Danh từ
ようちえんyōchienHán Việt: ẤU TRĨ VIÊNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấu trĩ viên, mẫu giáo, nhà trẻ, vườn trẻ.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu giáo tiếng Nhật là gì?
"mẫu giáo" trong tiếng Nhật là 幼稚園 (ようちえん) (danh từ).