Mẫn cảm tiếng Nhật là gì?
"mẫn cảm" trong tiếng Nhật là 敏感 (びんかん) (tính từ đuôi na).
敏感 Tính từ đuôi na
びんかんbinkanHán Việt: MẪN CẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫn cảm, dễ bị.
Câu hỏi thường gặp
Mẫn cảm tiếng Nhật là gì?
"mẫn cảm" trong tiếng Nhật là 敏感 (びんかん) (tính từ đuôi na).