Mẩu tiếng Nhật là gì?
"mẩu" trong tiếng Nhật là 一片 (いっぺん) (danh từ).
一片 Danh từ
いっぺんippen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mảnh, mẩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẩu tiếng Nhật là gì?
"mẩu" trong tiếng Nhật là 一片 (いっぺん) (danh từ).