Mấu chốt tiếng Nhật là gì?
"mấu chốt" trong tiếng Nhật là 要旨 (ようし) (danh từ), 要点 (ようてん) (danh từ).
要旨 Danh từ
ようしyōshiHán Việt: YẾU CHỈJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu chỉ, mấu chốt.
要点 Danh từ
ようてんyōtenHán Việt: YẾU ĐIỂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mấu chốt.
Câu hỏi thường gặp
Mấu chốt tiếng Nhật là gì?
"mấu chốt" trong tiếng Nhật là 要旨 (ようし) (danh từ), 要点 (ようてん) (danh từ).