Mảng kết hợp tiếng Nhật là gì?
"mảng kết hợp" trong tiếng Nhật là 連想配列 (れんそうはいれつ) (danh từ).
連想配列 Danh từ
れんそうはいれつrensōhairetsuHán Việt: LIÊN TƯỞNG PHỐI LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảng kết hợp.
Câu hỏi thường gặp
Mảng kết hợp tiếng Nhật là gì?
"mảng kết hợp" trong tiếng Nhật là 連想配列 (れんそうはいれつ) (danh từ).