Mả tiếng Nhật là gì?
"mả" trong tiếng Nhật là よく (phó từ), 墓 (はか) (danh từ).
よく Phó từ
yokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, mả.
墓 Danh từ
はかhakaHán Việt: MỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ, mồ, mả, lăng tẩm.
Câu hỏi thường gặp
Mả tiếng Nhật là gì?
"mả" trong tiếng Nhật là よく (phó từ), 墓 (はか) (danh từ).