Mạnh mẽ tiếng Nhật là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Nhật là 強い (つよい) (tính từ đuôi i).
強い Tính từ đuôi i
つよいtsuyoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường, mạnh.
- 君は意志が強いな。 Bạn là một người mạnh mẽ.
Câu hỏi thường gặp
Mạnh mẽ tiếng Nhật là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Nhật là 強い (つよい) (tính từ đuôi i).