Mạn tính tiếng Nhật là gì?
"mạn tính" trong tiếng Nhật là 慢性 (まんせい) (danh từ), 慢性的 (まんせいてき) (tính từ đuôi na).
慢性 Danh từ
まんせいmanseiHán Việt: MẠN TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạn tính.
慢性的 Tính từ đuôi na
まんせいてきmanseitekiHán Việt: MẠN TÍNH ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãn tính, mạn tính.
Câu hỏi thường gặp
Mạn tính tiếng Nhật là gì?
"mạn tính" trong tiếng Nhật là 慢性 (まんせい) (danh từ), 慢性的 (まんせいてき) (tính từ đuôi na).