Mạch tiếng Nhật là gì?
"mạch" trong tiếng Nhật là 脈 (みゃく) (danh từ), 脈拍 (みゃくはく) (danh từ).
脈 Danh từ
みゃくmyakuHán Việt: MẠCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạch.
脈拍 Danh từ
みゃくはくmyakuhaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạch.
Câu hỏi thường gặp
Mạch tiếng Nhật là gì?
"mạch" trong tiếng Nhật là 脈 (みゃく) (danh từ), 脈拍 (みゃくはく) (danh từ).