Mượn tiếng Nhật là gì?
"mượn" trong tiếng Nhật là 借りる (かりる) (động từ).
借りる Động từ
かりるkariruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
- 私は市立図書館で本を借りています。 Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
- ちょっと電話を借りていいですか。 Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
Câu hỏi thường gặp
Mượn tiếng Nhật là gì?
"mượn" trong tiếng Nhật là 借りる (かりる) (động từ).