Mười một giờ tiếng Nhật là gì?
"mười một giờ" trong tiếng Nhật là 11時 (じゅういちじ) (danh từ).
11時 Danh từ
じゅういちじjūichijiHán Việt: THẬP NHẤT THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười một giờ.
- 私は8時から11時まで勉強してます。 Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
- 彼は11時に明かりを全部消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
Câu hỏi thường gặp
Mười một giờ tiếng Nhật là gì?
"mười một giờ" trong tiếng Nhật là 11時 (じゅういちじ) (danh từ).