Mười một tiếng Nhật là gì?
"mười một" trong tiếng Nhật là 十一 (じゅういち) (số từ), イレブン (danh từ).
十一 Số từ
じゅういちjūichiHán Việt: THẬP NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười một.
- 私は八時から十一時まで勉強します。 Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
イレブン Danh từ
irebun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười một.
Câu hỏi thường gặp
Mười một tiếng Nhật là gì?
"mười một" trong tiếng Nhật là 十一 (じゅういち) (số từ), イレブン (danh từ).