Mười môn phối hợp tiếng Nhật là gì?
"mười môn phối hợp" trong tiếng Nhật là 十種競技 (じっしゅきょうぎ) (danh từ), デカスロン (danh từ).
十種競技 Danh từ
じっしゅきょうぎjisshukyōgiHán Việt: THẬP CHỦNG CẠNH KĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười môn phối hợp.
デカスロン Danh từ
dekasuron giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười môn phối hợp.
Câu hỏi thường gặp
Mười môn phối hợp tiếng Nhật là gì?
"mười môn phối hợp" trong tiếng Nhật là 十種競技 (じっしゅきょうぎ) (danh từ), デカスロン (danh từ).