Mười giờ tiếng Nhật là gì?
"mười giờ" trong tiếng Nhật là 10時 (じゅうじ) (danh từ).
10時 Danh từ
じゅうじjūjiHán Việt: THẬP THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười giờ.
- もう10時近い。 Gần mười giờ rồi.
- 彼は10時に帰宅した。 Anh ấy về nhà lúc mười giờ.
Câu hỏi thường gặp
Mười giờ tiếng Nhật là gì?
"mười giờ" trong tiếng Nhật là 10時 (じゅうじ) (danh từ).