Mười chín ngày tiếng Nhật là gì?
"mười chín ngày" trong tiếng Nhật là 19日 (じゅうくにち) (danh từ).
19日 Danh từ
じゅうくにちjūkunichiHán Việt: THẬP CỬU NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín ngày.
Câu hỏi thường gặp
Mười chín ngày tiếng Nhật là gì?
"mười chín ngày" trong tiếng Nhật là 19日 (じゅうくにち) (danh từ).