Mười ba tiếng Nhật là gì?
"mười ba" trong tiếng Nhật là 十三 (じゅうさん) (số từ).
十三 Số từ
じゅうさんjūsanHán Việt: THẬP TAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười ba.
- 十、十一、十二、十三、十四、十五、十六、十七、十八、十九、二十。 Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười ba tiếng Nhật là gì?
"mười ba" trong tiếng Nhật là 十三 (じゅうさん) (số từ).