Mười bảy tiếng Nhật là gì?
"mười bảy" trong tiếng Nhật là 十七 (じゅうなな) (số từ).
十七 Số từ
じゅうななjūnanaHán Việt: THẬP THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bảy; 17.
- 十、十一、十二、十三、十四、十五、十六、十七、十八、十九、二十。 Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười bảy tiếng Nhật là gì?
"mười bảy" trong tiếng Nhật là 十七 (じゅうなな) (số từ).