Mơ hồ tiếng Nhật là gì?
"mơ hồ" trong tiếng Nhật là 曖昧 (あいまい) (tính từ đuôi na).
曖昧 Tính từ đuôi na
あいまいaimaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ hồ.
- 彼はまた曖昧な事を言うかも知れない。 Có lẽ anh ta lại nói một điều mơ hồ nữa rồi.
- この文の意味は曖昧だ。 Nghĩa của câu này mơ hồ.
Câu hỏi thường gặp
Mơ hồ tiếng Nhật là gì?
"mơ hồ" trong tiếng Nhật là 曖昧 (あいまい) (tính từ đuôi na).