Mũi đất tiếng Nhật là gì?
"mũi đất" trong tiếng Nhật là 崎 (さき) (danh từ), 岬 (みさき) (danh từ).
崎 Danh từ
さきsakiHán Việt: KÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất.
岬 Danh từ
みさきmisakiHán Việt: KÌJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi, mũi đất.
Câu hỏi thường gặp
Mũi đất tiếng Nhật là gì?
"mũi đất" trong tiếng Nhật là 崎 (さき) (danh từ), 岬 (みさき) (danh từ).