Mũi tiếng Nhật là gì?
"mũi" trong tiếng Nhật là 鼻 (はな) (danh từ), 岬 (みさき) (danh từ), 崎 (さき) (danh từ).
鼻 Danh từ
はなhanaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
- 彼女の鼻がもう少し低ければ、彼女は本当にきれいだろう。 Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
岬 Danh từ
みさきmisakiHán Việt: KÌJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi, mũi đất.
崎 Danh từ
さきsakiHán Việt: KÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tiếng Nhật là gì?
"mũi" trong tiếng Nhật là 鼻 (はな) (danh từ), 岬 (みさき) (danh từ), 崎 (さき) (danh từ).