Mũ nồi tiếng Nhật là gì?
"mũ nồi" trong tiếng Nhật là ベレー (danh từ), ベレー帽 (ベレーぼう) (danh từ).
ベレー Danh từ
berē giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ nồi.
ベレー帽 Danh từ
ベレーぼうberēbō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ nồi.
Câu hỏi thường gặp
Mũ nồi tiếng Nhật là gì?
"mũ nồi" trong tiếng Nhật là ベレー (danh từ), ベレー帽 (ベレーぼう) (danh từ).