Mũ lưỡi trai tiếng Nhật là gì?
"mũ lưỡi trai" trong tiếng Nhật là 帽子 (ぼうし) (danh từ), キャップ (danh từ).
帽子 Danh từ
ぼうしbōshiHán Việt: MẠO TỬJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ, mũ lưỡi trai.
キャップ Danh từ
kyappu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ lưỡi trai.
Câu hỏi thường gặp
Mũ lưỡi trai tiếng Nhật là gì?
"mũ lưỡi trai" trong tiếng Nhật là 帽子 (ぼうし) (danh từ), キャップ (danh từ).