Ly dị tiếng Nhật là gì?
"ly dị" trong tiếng Nhật là 離婚 (りこん) (động từ).
離婚 Động từ
りこんrikonHán Việt: LI HÔNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly hôn, ly dị.
- メアリーは離婚したがっているらしいという話だぜ。 Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
Câu hỏi thường gặp
Ly dị tiếng Nhật là gì?
"ly dị" trong tiếng Nhật là 離婚 (りこん) (động từ).