Linh mục tiếng Nhật là gì?
"linh mục" trong tiếng Nhật là 牧師 (ぼくし) (danh từ), 僧 (そう) (danh từ), 神父 (しんぷ) (danh từ).
牧師 Danh từ
ぼくしbokushiHán Việt: MỤC SƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục.
僧 Danh từ
そうsōHán Việt: TĂNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục, tu sĩ, thầy tu.
神父 Danh từ
しんぷshinpuHán Việt: THẦN PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư, linh mục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh mục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Linh mục tiếng Nhật là gì?
"linh mục" trong tiếng Nhật là 牧師 (ぼくし) (danh từ), 僧 (そう) (danh từ), 神父 (しんぷ) (danh từ).