Liên tục tiếng Nhật là gì?
"liên tục" trong tiếng Nhật là 連続 (れんぞく) (tính từ đuôi na).
連続 Tính từ đuôi na
れんぞくrenzokuHán Việt: LIÊN TỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tục.
Câu hỏi thường gặp
Liên tục tiếng Nhật là gì?
"liên tục" trong tiếng Nhật là 連続 (れんぞく) (tính từ đuôi na).