La mã tiếng Nhật là gì?
"la mã" trong tiếng Nhật là ローマ (danh từ riêng).
ローマ Danh từ riêng
rōmaHán Việt: LA MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: La Mã, Rôma.
- 古代ローマ人はヨーロッパ中に植民地を設立した。 Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.
Câu hỏi thường gặp
La mã tiếng Nhật là gì?
"la mã" trong tiếng Nhật là ローマ (danh từ riêng).