Lợi nhuận tiếng Nhật là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Nhật là 利益 (りえき) (danh từ), 利潤 (りじゅん) (danh từ).
利益 Danh từ
りえきriekiHán Việt: LỢI ÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích, lợi nhuận.
- われわれはせいぜいわずかな利益しか望めない。 Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。 Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
利潤 Danh từ
りじゅんrijunHán Việt: LỢI NHUẬNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi nhuận.
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận tiếng Nhật là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Nhật là 利益 (りえき) (danh từ), 利潤 (りじゅん) (danh từ).