Lở tiếng Nhật là gì?
"lở" trong tiếng Nhật là 崖崩れ (がけくずれ) (danh từ).
崖崩れ Danh từ
がけくずれgakekuzure giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lở đất, sạt lở đất.
- がけくずれで交通は遮断された。 Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.
Câu hỏi thường gặp
Lở tiếng Nhật là gì?
"lở" trong tiếng Nhật là 崖崩れ (がけくずれ) (danh từ).