Lời thề tiếng Nhật là gì?
"lời thề" trong tiếng Nhật là 誓約 (せいやく) (danh từ), 誓い (ちかい) (danh từ), 宣誓 (せんせい) (danh từ).
誓約 Danh từ
せいやくseiyakuHán Việt: THỆ ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thệ ước, lời tuyên thệ, lời thề, lời nguyền.
誓い Danh từ
ちかいchikai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời tuyên thệ, lời thề, lời nguyền.
宣誓 Danh từ
せんせいsenseiHán Việt: TUYÊN THỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời tuyên thệ, lời thề.
Câu hỏi thường gặp
Lời thề tiếng Nhật là gì?
"lời thề" trong tiếng Nhật là 誓約 (せいやく) (danh từ), 誓い (ちかい) (danh từ), 宣誓 (せんせい) (danh từ).