Lời hứa tiếng Nhật là gì?
"lời hứa" trong tiếng Nhật là 約束 (やくそく) (danh từ).
約束 Danh từ
やくそくyakusokuHán Việt: ƯỚC THÚCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời hứa, hứa.
- 彼は約束に背いた。 Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
- 約束は守った方がいい。 Bạn nên giữ lời hứa của mình.
Câu hỏi thường gặp
Lời hứa tiếng Nhật là gì?
"lời hứa" trong tiếng Nhật là 約束 (やくそく) (danh từ).