Lối ra tiếng Nhật là gì?
"lối ra" trong tiếng Nhật là 出口 (でぐち) (danh từ).
出口 Danh từ
でぐちdeguchiHán Việt: XUẤT KHẨUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lối ra.
- 目の不自由なその人は出口の方へ手探りで行った。 Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
Câu hỏi thường gặp
Lối ra tiếng Nhật là gì?
"lối ra" trong tiếng Nhật là 出口 (でぐち) (danh từ).