Lịch tiếng Nhật là gì?
"lịch" trong tiếng Nhật là 暦法 (れきほう) (danh từ), カレンダー (danh từ), 暦 (こよみ) (danh từ).
暦法 Danh từ
れきほうrekihōHán Việt: LỊCH PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch pháp, lịch.
カレンダー Danh từ
karendāJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch.
暦 Danh từ
こよみkoyomiHán Việt: LỊCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch.
Câu hỏi thường gặp
Lịch tiếng Nhật là gì?
"lịch" trong tiếng Nhật là 暦法 (れきほう) (danh từ), カレンダー (danh từ), 暦 (こよみ) (danh từ).