Lễ tiếng Nhật là gì?
"lễ" trong tiếng Nhật là 式 (しき) (danh từ).
式 Danh từ
しきshikiHán Việt: THỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ.
- 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
Câu hỏi thường gặp
Lễ tiếng Nhật là gì?
"lễ" trong tiếng Nhật là 式 (しき) (danh từ).