Lần tiếng Nhật là gì?
"lần" trong tiếng Nhật là 一度 (いちど) (danh từ).
一度 Danh từ
いちどichidoHán Việt: NHẤT ĐỘJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần, lần.
- 彼に一度会ったおぼえがあります。 Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy.
- 人間はこの世に一度しか生きない。 Mày chỉ sống được một lần.
Câu hỏi thường gặp
Lần tiếng Nhật là gì?
"lần" trong tiếng Nhật là 一度 (いちど) (danh từ).