Lấy cớ là tiếng Nhật là gì?
"lấy cớ là" trong tiếng Nhật là 口実 (こうじつ) (danh từ).
口実 Danh từ
こうじつkōjitsuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cớ, lấy cớ là.
- 彼は私に会うことを口実にして家に来た。 Anh ấy đã đến nhà tôi, lấy cớ là để gặp tôi.
Câu hỏi thường gặp
Lấy cớ là tiếng Nhật là gì?
"lấy cớ là" trong tiếng Nhật là 口実 (こうじつ) (danh từ).