Lạc quan tiếng Nhật là gì?
"lạc quan" trong tiếng Nhật là 楽観的 (らっかんてき) (tính từ đuôi na), 楽観 (らっかん) (danh từ).
楽観的 Tính từ đuôi na
らっかんてきrakkanteki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc quan.
- トムはとても楽観的だね。 Tom rất lạc quan nhỉ.
楽観 Danh từ
らっかんrakkanHán Việt: LẠC QUANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc quan.
- トムはとても楽観的だね。 Tom rất lạc quan nhỉ.
Câu hỏi thường gặp
Lạc quan tiếng Nhật là gì?
"lạc quan" trong tiếng Nhật là 楽観的 (らっかんてき) (tính từ đuôi na), 楽観 (らっかん) (danh từ).