Lưỡng cư tiếng Nhật là gì?
"lưỡng cư" trong tiếng Nhật là 両生類 (りょうせいるい) (danh từ), 両生 (りょうせい) (danh từ).
両生類 Danh từ
りょうせいるいryōseiruiHán Việt: LƯỠNG SINH LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡng cư.
両生 Danh từ
りょうせいryōseiHán Việt: LƯỠNG SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡng cư.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡng cư tiếng Nhật là gì?
"lưỡng cư" trong tiếng Nhật là 両生類 (りょうせいるい) (danh từ), 両生 (りょうせい) (danh từ).