Lười tiếng Nhật là gì?
"lười" trong tiếng Nhật là 怠惰 (たいだ) (tính từ đuôi na).
怠惰 Tính từ đuôi na
たいだtaida giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lười tiếng Nhật là gì?
"lười" trong tiếng Nhật là 怠惰 (たいだ) (tính từ đuôi na).