Lướt sóng tiếng Nhật là gì?
"lướt sóng" trong tiếng Nhật là サーフ (danh từ), サーフィン (danh từ), 波乗り (なみのり) (danh từ).
サーフ Danh từ
sāfu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lướt sóng.
- ハワイにはサーフ狂がいっぱいいる。 Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.
サーフィン Danh từ
sāfin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lướt sóng.
波乗り Danh từ
なみのりnaminori giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lướt sóng.
Câu hỏi thường gặp
Lướt sóng tiếng Nhật là gì?
"lướt sóng" trong tiếng Nhật là サーフ (danh từ), サーフィン (danh từ), 波乗り (なみのり) (danh từ).