サーフ
sāfu
giọng máy của trình duyệt
サーフ nghĩa là lướt sóng.
Nghĩa của サーフ
Danh từ
- Lướt sóng.
Từ ghép có サーフ
Câu ví dụ với サーフ
- ハワイにはサーフ狂がいっぱいいる。 Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.Tatoeba #197785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surf
Câu hỏi thường gặp
サーフ nghĩa là gì?
サーフ (danh từ) nghĩa là lướt sóng.
サーフ đọc là gì?
サーフ đọc là サーフ (romaji: sāfu).