Lương tâm tiếng Nhật là gì?
"lương tâm" trong tiếng Nhật là 良心 (りょうしん) (danh từ).
良心 Danh từ
りょうしんryōshinHán Việt: LƯƠNG TÂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương tâm.
- 彼は良心のとがめを感じた。 Anh ta cắn rứt lương tâm.
Câu hỏi thường gặp
Lương tâm tiếng Nhật là gì?
"lương tâm" trong tiếng Nhật là 良心 (りょうしん) (danh từ).