Lăng kính tiếng Nhật là gì?
"lăng kính" trong tiếng Nhật là プリズム (danh từ), 三稜鏡 (さんりょうきょう) (danh từ).
プリズム Danh từ
purizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình lăng trụ, lăng kính.
三稜鏡 Danh từ
さんりょうきょうsanryōkyōHán Việt: TAM LĂNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng kính.
Câu hỏi thường gặp
Lăng kính tiếng Nhật là gì?
"lăng kính" trong tiếng Nhật là プリズム (danh từ), 三稜鏡 (さんりょうきょう) (danh từ).