Lý trí tiếng Nhật là gì?
"lý trí" trong tiếng Nhật là 理性 (りせい) (danh từ).
理性 Danh từ
りせいriseiHán Việt: LÍ TÍNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý trí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lý trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lý trí tiếng Nhật là gì?
"lý trí" trong tiếng Nhật là 理性 (りせい) (danh từ).