Lý lịch tư pháp tiếng Nhật là gì?
"lý lịch tư pháp" trong tiếng Nhật là 前科 (ぜんか) (danh từ).
前科 Danh từ
ぜんかzenkaHán Việt: TIỀN KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý lịch tư pháp.
Câu hỏi thường gặp
Lý lịch tư pháp tiếng Nhật là gì?
"lý lịch tư pháp" trong tiếng Nhật là 前科 (ぜんか) (danh từ).