Lúa mạch tiếng Nhật là gì?
"lúa mạch" trong tiếng Nhật là 大麦 (おおむぎ) (danh từ), そば (danh từ).
大麦 Danh từ
おおむぎōmugiHán Việt: ĐẠI MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại mạch, lúa mạch.
そば Danh từ
sobaHán Việt: KIỀU MẠCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiều mạch, lúa mạch.
Câu hỏi thường gặp
Lúa mạch tiếng Nhật là gì?
"lúa mạch" trong tiếng Nhật là 大麦 (おおむぎ) (danh từ), そば (danh từ).