Lòng trắng tiếng Nhật là gì?
"lòng trắng" trong tiếng Nhật là 白身 (しろみ) (danh từ), 卵白 (らんぱく) (danh từ).
白身 Danh từ
しろみshiromiHán Việt: BẠCH THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng trắng.
卵白 Danh từ
らんぱくranpakuHán Việt: NOÃN BẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng trắng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng trắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng trắng tiếng Nhật là gì?
"lòng trắng" trong tiếng Nhật là 白身 (しろみ) (danh từ), 卵白 (らんぱく) (danh từ).