Lòng biết ơn tiếng Nhật là gì?
"lòng biết ơn" trong tiếng Nhật là 感謝 (かんしゃ) (danh từ).
感謝 Danh từ
かんしゃkanshaHán Việt: CẢM TẠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng biết ơn.
- パーティーにお招きいただき心から感謝申し上げます。 Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
Câu hỏi thường gặp
Lòng biết ơn tiếng Nhật là gì?
"lòng biết ơn" trong tiếng Nhật là 感謝 (かんしゃ) (danh từ).