Lò thiêu tiếng Nhật là gì?
"lò thiêu" trong tiếng Nhật là 火葬場 (かそうば) (danh từ), 焼き場 (やきば) (danh từ).
火葬場 Danh từ
かそうばkasōbaHán Việt: HỎA TÁNG TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
焼き場 Danh từ
やきばyakibaHán Việt: THIÊU TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò thiêu, nơi hoả táng.
Câu hỏi thường gặp
Lò thiêu tiếng Nhật là gì?
"lò thiêu" trong tiếng Nhật là 火葬場 (かそうば) (danh từ), 焼き場 (やきば) (danh từ).